Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

port

/pɔːt/

port

danh từ · noun

  1. bến cảng

Ví dụ

  • Ships stay at the port.Các con tàu neo đậu ở bến cảng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi