Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

ratify

/ˈrætɪfaɪ/

ratify

động từ · verb

  1. phê chuẩn, thông qua chính thức

Ví dụ

  • The committee will unite to ratify the strategic pact.Ủy ban sẽ họp lại để phê chuẩn bản ước thuận chiến lược.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi