Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

sweeten

/ˈswiːtn/

sweeten

động từ · verb

  1. làm (đề nghị) hấp dẫn hơn

Ví dụ

  • The partner decided to sweeten the arrangement by adding free transportation.Đối tác đã quyết định làm hấp dẫn hơn cho phương án bằng cách thêm vận chuyển miễn phí.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi