Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

remote

/rɪˈmoʊt/

remote

tính từ · adjective

  1. từ xa, không làm việc tại văn phòng

Ví dụ

  • Furthermore, management needs to ensure remote staff feel included in important decisions.Hơn nữa, ban quản lý cần đảm bảo nhân viên làm việc từ xa cảm thấy được tham gia vào các quyết định quan trọng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi