Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

unity

/ˈjuː.nə.ti/

unity

danh từ · noun

  1. sự đoàn kết, tính thống nhất

Ví dụ

  • By taking these measures, organizations promote staff well-being and strengthen team unity.Bằng cách thực hiện các biện pháp này, các tổ chức thúc đẩy sự khỏe mạnh của nhân viên và tăng cường sự đoàn kết trong đội ngũ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi