Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

roster

/ˈrɑː.stɚ/

roster

danh từ · noun

  1. danh sách điểm danh, bảng phân công

Ví dụ

  • Participants must sign the attendance roster at the registration desk.Người tham gia phải ký vào danh sách điểm danh tại bàn đăng ký.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi