Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

session

/ˈseʃ.ən/

session

danh từ · noun

  1. phiên, buổi làm việc (hội nghị)

Ví dụ

  • Individuals seeking continuing education credits must sign the attendance roster before each session begins.Các cá nhân muốn nhận tín chỉ đào tạo liên tục phải ký danh sách điểm danh trước khi mỗi phiên bắt đầu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi