Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

school activity

/skuːl ækˈtɪvəti/

danh từ · noun

  1. hoạt động ở trường

Ví dụ

  • Playing football is a popular school activity.Đá bóng là một hoạt động ở trường phổ biến.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi