Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

scout

/skaʊt/

scout

động từ · verb

  1. săn tìm, tìm kiếm (nhân tài)

Ví dụ

  • Our company actively scouts for experienced managers.Công ty chúng tôi tích cực săn tìm các quản lý có kinh nghiệm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi