Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

staffing

/ˈstæf.ɪŋ/

staffing

danh từ · noun

  1. việc định biên / bố trí nhân sự

Ví dụ

  • Proper staffing is essential for maintaining project productivity.Bố trí nhân sự hợp lý là điều thiết yếu để duy trì năng suất dự án.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi