Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

seal

/siːl/

seal

động từ · verb

  1. niêm phong, đóng dấu

Ví dụ

  • The package is sealed before delivery.Kiện hàng được niêm phong trước khi giao.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi