Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

shame

/ʃeɪm/

shame

danh từ · noun

  1. sự tiếc nuối, điều đáng tiếc

Ví dụ

  • It is a shame that the event was canceled.Thật là một điều đáng tiếc khi sự kiện bị hủy bỏ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi