Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

snap

/snæp/

snap

động từ · verb

  1. chụp nhanh, búng tay

Ví dụ

  • He snaps a picture of his classmate.Cậu ấy chụp nhanh một bức ảnh của bạn cùng lớp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi