Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

snooze

/snuːz/

snooze

động từ · verb

  1. bấm hoãn báo thức, ngủ chợp mắt thêm

Ví dụ

  • I usually snooze the alarm twice before getting up.Tôi thường bấm hoãn báo thức hai lần trước khi dậy.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi