Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

split

/splɪt/

split

động từ · verb

  1. chia (hóa đơn, chi phí)

Ví dụ

  • Can we split the bill?Chúng tôi chia đôi hóa đơn được không?

🎮 Ôn từ bằng trò chơi