Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

spoon

/spuːn/

spoon

danh từ · noun

  1. cái thìa

Ví dụ

  • She uses a spoon to eat soup.Cô ấy dùng thìa để ăn súp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi