Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

steep

/stiːp/

steep

tính từ · adjective

  1. dốc, đột ngột

Ví dụ

  • The chart shows a steep rise in housing prices.Biểu đồ cho thấy sự tăng dốc về giá nhà ở.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi