Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

suppress

/səˈpres/

động từ · verb

  1. làm giảm, kìm hãm (triệu chứng)

Ví dụ

  • This cough syrup helps suppress night coughs effectively.Siro ho này giúp làm giảm các cơn ho đêm một cách hiệu quả.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi