Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

tactic

/ˈtæk.tɪk/

tactic

danh từ · noun

  1. chiến thuật

Ví dụ

  • They used a clever business tactic.Họ đã sử dụng một chiến thuật kinh doanh thông minh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi