Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

taskforce

/ˈtɑːskfɔːs/

taskforce

danh từ · noun

  1. đội công tác, nhóm dự án đặc nhiệm

Ví dụ

  • The taskforce will present their findings tomorrow.Đội công tác sẽ trình bày các kết quả nghiên cứu vào ngày mai.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi