Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

unconfirmed

/ˌʌnkənˈfɜːmd/

unconfirmed

tính từ · adjective

  1. chưa được xác nhận

Ví dụ

  • The departure time remains unconfirmed.Thời gian khởi hành vẫn chưa được xác nhận.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi