Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

thrifty

/ˈθrɪf.ti/

thrifty

tính từ · adjective

  1. tiết kiệm, chắt chiu

Ví dụ

  • He is thrifty and never spends money on useless things.Cậu ấy rất tiết kiệm và không bao giờ tiêu tiền vào những thứ vô ích.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi