Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

window-shopping

/ˈwɪn.dəʊˌʃɒp.ɪŋ/

window-shopping

danh từ · noun

  1. việc ngắm hàng qua tủ kính (không mua)

Ví dụ

  • We went window-shopping in the shopping center yesterday.Hôm qua chúng tớ đã đi ngắm hàng trong trung tâm thương mại.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi