Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

trendy

/ˈtren.di/

trendy

tính từ · adjective

  1. hợp mốt, thời thượng

Ví dụ

  • She loves wearing trendy clothes to school events.Cô ấy thích mặc quần áo hợp mốt đến các sự kiện ở trường.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi