Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

weak

/wiːk/

weak

tính từ · adjective

  1. yếu, yếu ớt

Ví dụ

  • He feels weak after being sick for three days.Cậu ấy cảm thấy yếu ớt sau khi bị ốm ba ngày.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi