Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

uncle

/ˈʌŋ.kəl/

uncle

danh từ · noun

  1. chú, bác, cậu

Ví dụ

  • My uncle is very tall.Chú của tớ rất cao.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi