Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

underpass

/ˈʌn.də.pɑːs/

underpass

danh từ · noun

  1. hầm chui cho người đi bộ

Ví dụ

  • Use the underpass to get to the other side of the road.Sử dụng hầm chui để sang phía bên kia đường.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi