Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

woodworking

/ˈwʊdˌwɜː.kɪŋ/

woodworking

danh từ · noun

  1. sở thích làm đồ gỗ

Ví dụ

  • Woodworking requires patience and careful hands.Làm đồ gỗ đòi hỏi sự kiên nhẫn và đôi tay khéo léo.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi