Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

accrual

/əˈkruːəl/

accrual

danh từ · noun

  1. Chi phí hoặc doanh thu dồn tích

Ví dụ

  • The accountant recorded an accrual for unpaid utility bills at year-end.Kế toán đã ghi nhận một khoản chi phí dồn tích cho các hóa đơn điện nước chưa thanh toán vào cuối năm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi