accrual
/əˈkruːəl/
danh từ · noun
- Chi phí hoặc doanh thu dồn tích
Ví dụ
- The accountant recorded an accrual for unpaid utility bills at year-end.Kế toán đã ghi nhận một khoản chi phí dồn tích cho các hóa đơn điện nước chưa thanh toán vào cuối năm.
/əˈkruːəl/