Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

addictive

/əˈdɪk.tɪv/

addictive

tính từ · adjective

  1. có tính gây nghiện

Ví dụ

  • Video games can be very addictive if you do not manage your time well.Trò chơi điện tử có thể rất gây nghiện nếu bạn không quản lý thời gian tốt.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi