Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

amplification

/ˌæm.plɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/

amplification

danh từ · noun

  1. sự khuếch đại thông điệp

Ví dụ

  • Social media platforms allow rapid message amplification.Các nền tảng mạng xã hội cho phép sự khuếch đại thông điệp một cách nhanh chóng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi