Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

approach

/əˈprəʊtʃ/

approach

danh từ · noun

  1. phương pháp tiếp cận, cách giải quyết

Ví dụ

  • The student council suggested a student-led approach to help classmates.Hội đồng học sinh đã gợi ý một phương pháp tiếp cận do học sinh dẫn dắt để giúp đỡ bạn cùng trường.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi