Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

autobiography

/ˌɔː.tə.baɪˈɒɡ.rə.fi/

autobiography

danh từ · noun

  1. tự truyện

Ví dụ

  • She wrote an autobiography about her childhood.Cô ấy đã viết một cuốn tự truyện về thời thơ ấu của mình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi