Type a keyword to start searching.

‹ Dictionary

autonomy

/ɔːˈtɒn.ə.mi/

autonomy

noun

  1. sự tự chủ, quyền tự quyết

Examples

  • Success relies on granting staff genuine autonomy in fulfilling their duties.Thành công dựa vào việc trao cho nhân viên sự tự chủ thực sự trong việc hoàn thành nhiệm vụ.

🎮 Review words with games