autonomy
/ɔːˈtɒn.ə.mi/
danh từ · noun
- sự tự chủ, quyền tự quyết
Ví dụ
- Success relies on granting staff genuine autonomy in fulfilling their duties.Thành công dựa vào việc trao cho nhân viên sự tự chủ thực sự trong việc hoàn thành nhiệm vụ.
/ɔːˈtɒn.ə.mi/