Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

backshift

/ˈbækʃɪft/

danh từ · noun

  1. sự lùi thì (trong ngữ pháp)

Ví dụ

  • Backshift is required when the reporting verb is in the past tense.Quy tắc lùi thì bắt buộc áp dụng khi động từ tường thuật ở thì quá khứ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi