Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

bathe

/beɪð/

bathe

động từ · verb

  1. tắm rửa

Ví dụ

  • I bathe before going to bed.Tôi tắm rửa trước khi đi ngủ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi