Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

benchmark

/ˈbentʃ.mɑːk/

động từ · verb

  1. đối chuẩn, so sánh với tiêu chuẩn

Ví dụ

  • Benchmarking industry figures, the corporate strategist highlighted new opportunities.Đối chuẩn các số liệu trong ngành, nhà chiến lược doanh nghiệp đã làm nổi bật các cơ hội mới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi