benchmark
/ˈbentʃ.mɑːk/
động từ · verb
- đối chuẩn, so sánh với tiêu chuẩn
Ví dụ
- Benchmarking industry figures, the corporate strategist highlighted new opportunities.Đối chuẩn các số liệu trong ngành, nhà chiến lược doanh nghiệp đã làm nổi bật các cơ hội mới.