Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

bookmark

/ˈbʊk.mɑːk/

bookmark

danh từ · noun

  1. thẻ đánh dấu trang

Ví dụ

  • She put a colorful bookmark between the pages.Cô ấy đặt một chiếc thẻ đánh dấu trang nhiều màu sắc vào giữa các trang sách.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi