Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

broom

/bruːm/

broom

danh từ · noun

  1. cái chổi

Ví dụ

  • She used a broom to sweep the leaves.Cô ấy đã dùng một chiếc chổi để quét lá.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi