Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

captain

/ˈkæp.tɪn/

captain

danh từ · noun

  1. thuyền trưởng

Ví dụ

  • The captain's telescope is old.Kính viễn vọng của thuyền trưởng đã cũ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi