Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

carpool

/ˈkɑːr.puːl/

carpool

động từ · verb

  1. đi chung xe

Ví dụ

  • We carpool with our colleagues to save money.Chúng tôi đi chung xe với đồng nghiệp để tiết kiệm tiền.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi