Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

concession

/kənˈseʃn/

danh từ · noun

  1. sự nhượng bộ

Ví dụ

  • Making a concession can help break the deadlock in discussions.Đưa ra sự nhượng bộ có thể giúp khai thông bế tắc trong thảo luận.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi