Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

costly

/ˈkɒst.li/

costly

tính từ · adjective

  1. đắt đỏ, tốn kém

Ví dụ

  • Repairing this old smartphone is very costly.Sửa chiếc điện thoại thông minh cũ này rất tốn kém.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi