Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

defend

/dɪˈfend/

defend

động từ · verb

  1. bảo vệ, phản biện luận điểm

Ví dụ

  • The scholar managed to defend his thesis against strong objections.Nhà học thuật đã bảo vệ thành công luận án của mình trước những ý kiến phản biện gay gắt.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi