Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

digit

/ˈdɪdʒ.ɪt/

digit

danh từ · noun

  1. chữ số

Ví dụ

  • When listening to values or costs, write down each digit instead of full words.Khi nghe các giá trị hoặc giá cả, hãy viết từng chữ số thay vì cả từ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi