Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

discourse

/ˈdɪskɔːs/

discourse

danh từ · noun

  1. văn phong, bài luận, cuộc diễn ngôn

Ví dụ

  • Academic discourse requires formal transitions between body paragraphs.Văn phong học thuật yêu cầu các từ chuyển ý trang trọng giữa các đoạn thân bài.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi