Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

drum

/drʌm/

drum

danh từ · noun

  1. cái trống

Ví dụ

  • He played the drum at the event.Anh ấy đã đánh trống tại sự kiện.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi